[huí cháo]
hồi trào
连下几天雨,晒好的粮食又回潮了
lián xià jǐ tiān yǔ , shài hǎo de liáng shí yòu huí cháo le
Mưa mấy ngày liền, ngũ cốc phơi khô lại bị ẩm
近几年,一些地方的迷信活动又回潮了
jìn jǐ nián , yì xiē dì fāng de mí xìn huó dòng yòu huí cháo le
Vài năm gần đây, hoạt động mê tín ở một số nơi lại rộ lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.