[huí guī]
hồi quy
回归自然回归祖国
huí guī zì rán huí guī zǔ guó
Trở về với thiên nhiên, trở về với Tổ quốc
回归热huí guī rè
hồi quy nhiệt
sốt tái phát
回归年huí guī nián
hồi quy niên
năm dương lịch; năm được định nghĩa là khoảng thời gian giữa hai kỳ điểm phân liên tiếp
回归线huí guī xiàn
hồi quy tuyến
chí tuyến; một trong hai đường vĩ tuyến, Chí tuyến Nam hoặc Chí tuyến Bắc
北回归线běi huí guī xiàn
bắc hồi quy tuyến
Chí tuyến Bắc
线性回归xiàn xìng huí guī
tuyến tính hồi quy
hồi quy tuyến tính
南回归线nán huí guī xiàn
nam hồi quy tuyến
Chí tuyến Nam