[huí tiān]
hồi thiên
回天之力回天芝术
huí tiān zhī lì huí tiān zhī shù
Sức mạnh cứu đời, phép thuật cứu đời
回天乏术huí tiān fá shù
hồi thiên phạp thuật
không có cách nào cứu vãn tình thế; không thể hồi phục
回天无力huí tiān wú lì
hồi thiên vô lực
không thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng; không cứu vãn được tình hình