[huí shēng]
hồi thanh
山谷中响起他叫喊的回声
shān gǔ zhōng xiǎng qǐ tā jiào hǎn de huí shēng
Tiếng kêu của anh vọng lại trong thung lũng
回声定位huí shēng dìng wèi
hồi thanh định vị
định vị bằng tiếng vọng