[huí xiǎng]
hồi hưởng
歌声在山谷中激起了回响
gē shēng zài shān gǔ zhōng jī qǐ le huí xiǎng
Tiếng hát vang vọng trong thung lũng
敲了几下门,里面毫无回响
qiāo le jǐ xià mén , lǐ miàn háo wú huí xiǎng
Gõ cửa mấy lần, bên trong không có tiếng động
呼喊声在山谷中回响
hū hǎn shēng zài shān gǔ zhōng huí xiǎng
Tiếng kêu vang vọng trong thung lũng
增产节约的倡议得到了全厂各车间的回响
zēng chǎn jié yuē de chàng yì dé dào le quán chǎng gè chē jiān de huí xiǎng
Lời kêu gọi tăng gia sản xuất tiết kiệm đã nhận được sự hưởng ứng của tất cả các phân xưởng trong toàn nhà máy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.