[huí wèi]
hồi vị
回味无穷
huí wèi wú qióng
Càng nghĩ càng thấy thú vị
我一直在回味他说的话
wǒ yì zhí zài huí wèi tā shuō de huà
Tôi cứ suy đi nghĩ lại lời anh ấy nói
回味无穷huí wèi wú qióng
hồi vị vô cùng
có dư vị phong phú; đáng nhớ; lưu luyến trong ký ức