[huí xìn]
hồi tín
希望早日回信\给他回了一封信
xī wàng zǎo rì huí xìn \ gěi tā huí le yì fēng xìn
Mong sớm nhận được hồi âm / Viết thư trả lời anh ấy
给哥哥写了一封回信
gěi gē ge xiě le yì fēng huí xìn
Viết thư hồi âm cho anh trai
事情办妥了,我给你个回信儿
shì qíng bàn tuǒ le , wǒ gěi nǐ gè huí xìn ér
Việc xong rồi, tôi sẽ viết thư trả lời cậu