[hāo shǐ]
hao thỉ
人造地球卫星的发射是人类星际旅行的嚆矢。hdo(厂幺)hdo
rén zào dì qiú wèi xīng de fā shè shì rén lèi xīng jì lǚ xíng de hāo shǐ 。hdo( chǎng yāo )hdo
Việc phóng vệ tinh nhân tạo là sự khởi đầu của du hành vũ trụ của con người.
呼号(號) 北风怒 。◎大声興:嚆矢哭哀嚆矢。另见521页hdo
hū háo ( hào ) běi fēng nù 。◎ dà shēng xīng : hāo shǐ kū āi hāo shǐ 。 lìng jiàn 521 yè hdo
Hô hào (號) Gió bấc giận dữ. ◎Kêu to: khóc than, kêu gào. Xem thêm trang 521
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.