[jiā]
gia
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
嘉靖jiā jìng
gia tĩnh
Niên hiệu Gia Tĩnh (Minh Thế Tông Chu Hậu Thông)
嘉庆jiā qìng
gia khánh
Hoàng đế Gia Khánh, hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰[Yong2 yan3], trị vì 1796-1820
嘉祥jiā xiáng
gia tường
huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
嘉禾jiā hé
gia hoà
huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
嘉荫jiā yìn
gia ấm
huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
嘉许jiā xǔ
gia hứa
khen ngợi; tán dương
嘉陵jiā líng
gia lăng
quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
嘉鱼jiā yú
gia ngư
huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
嘉黎jiā lí
gia lê
huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
嘉义jiā yì
gia nghĩa
Thành phố và huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan
嘉仁jiā rén
gia nhân
Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正[Da4 zheng4] Nhật Bản, trị vì 1912-1926
嘉会jiā huì
gia hội
dịp cát tường; yến tiệc lớn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.