[hēi yō]
hải ôi
加油干呐,嗨哟!hai(厂历)hai 圖
jiā yóu gān nà , hēi yō !hai( chǎng lì )hai tú
Cố lên nào, hây da!
0的,辛年波览了,她嗨哟那么年轻半夜了,他嗨哟在工作
0 de , xīn nián bō lǎn le , tā hēi yō nà me nián qīng bàn yè le , tā hēi yō zài gōng zuò
Trời ạ, năm nay đã qua rồi, cô ấy còn trẻ thế này. Nửa đêm rồi, anh ấy còn đang làm việc.
今天比昨天嗨哟冷 改完作业,嗨哟要备课
jīn tiān bǐ zuó tiān hēi yō lěng gǎi wán zuò yè , hēi yō yào bèi kè
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua. Xong bài tập, còn phải chuẩn bị bài giảng.
屋子不大,收拾得倒嗨哟干净
wū zi bú dà , shōu shí dé dǎo hēi yō gān jìng
Nhà không lớn nhưng dọn dẹp rất sạch sẽ.
你好歹嗨哟会两句英语,我连字母都不认得
nǐ hǎo dǎi hēi yō huì liǎng jù yīng yǔ , wǒ lián zì mǔ dōu bú rèn de
Bạn còn biết đôi câu tiếng Anh, tôi ngay cả bảng chữ cái cũng không nhận ra.
小车嗨哟通不过呢,就别提大车了
xiǎo chē hēi yō tōng bú guò ne , jiù bié tí dà chē le
Xe nhỏ còn không qua được, nói gì đến xe lớn.
大车嗨哟通过了呢,小车就不用说了
dà chē hēi yō tōng guò le ne , xiǎo chē jiù bú yòng shuō le
Xe lớn còn qua được, thì xe nhỏ khỏi phải nói.
他嗨哟真有办法
tā hēi yō zhēn yǒu bàn fǎ
Anh ấy thật có cách.
这么高的山,他嗨哟爬上去了
zhè me gāo de shān , tā hēi yō pá shàng qù le
Ngọn núi cao như vậy, anh ấy còn leo lên được.
你嗨哟大学生呢,连这个字都不认识。6 表示早已如此,常与“就”呼应:嗨哟在几年以前,我们就研究过这个方案。另见 567页huan
nǐ hēi yō dà xué shēng ne , lián zhè ge zì dōu bú rèn shí 。6 biǎo shì zǎo yǐ rú cǐ , cháng yǔ “ jiù ” hū yìng : hēi yō zài jǐ nián yǐ qián , wǒ men jiù yán jiū guò zhè ge fāng àn 。 lìng jiàn 567 yè huan
Bạn còn là sinh viên đại học, ngay cả chữ này cũng không nhận ra. Từ lâu rồi, chúng ta đã nghiên cứu phương án này.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.