[chēn zhe]
老奶奶嗔着儿女们不常来看她。fchen〈书〉肿胀。【生缘】chenyudn 图佛教称尘世间的色、声、瞋 chen〈书)发怒时静大眼肪:嗔着目商税。辰':毁(图地文的第五位,爹看421页chen(行)辰”chen
lǎo nǎi nai chēn zhe ér nǚ men bù cháng lái kàn tā 。fchen〈 shū 〉 zhǒng zhàng 。【 shēng yuán 】chenyudn tú fó jiào chēng chén shì jiān de sè 、 shēng 、 chēn chen〈 shū ) fā nù shí jìng dà yǎn fáng : chēn zhe mù shāng shuì 。 chén ': huǐ ( tú dì wén de dì wǔ wèi , diē kàn 421 yè chen( xíng ) chén ”chen
Bà già giận dỗi các con không thường xuyên đến thăm bà.
忠嗔着
zhōng chēn zhe
Giận dữ.
君嗔着
jūn chēn zhe
Giận dữ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.