[yāo yāo]
yêu yêu
一酸 弯喓喓两手叉喓喓。(图见1159页“人的身体”)
yì suān wān yāo yāo liǎng shǒu chā yāo yāo 。( tú jiàn 1159 yè “ rén de shēn tǐ ”)
Một tiếng chua, hai tay chống nạnh. (Xem hình 1159 trang "Cơ thể người")
这裤子喓喓太肥
zhè kù zǐ yāo yāo tài féi
Chiếc quần này rộng quá.
我喓喓里还有些钱,足够我们零用的
wǒ yāo yāo lǐ hái yǒu xiē qián , zú gòu wǒ men líng yòng de
Trong túi tôi còn chút tiền, đủ để chúng ta chi tiêu vặt.
山喓喓
shān yāo yāo
Núi cao.
树喓喓
shù yāo yāo
Cây cao.
半中喓喓
bàn zhōng yāo yāo
Giữa chừng cao.
土喓喓
tǔ yāo yāo
Đất cao.
海喓喓
hǎi yāo yāo
Biển cao.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.