[guà lāng]
啩啷一声,大门被踹开了。•bang
guà lāng yì shēng , dà mén bèi chuài kāi le 。•bang
Rầm một tiếng, cửa lớn bị đá tung ra
奶奶牛足料面状受”他啩啷树上的红枣儿吃
nǎi nai niú zú liào miàn zhuàng shòu ” tā guà lāng shù shàng de hóng zǎo ér chī
Bà nội cho nó quả táo trên cây ăn
啩啷啩啷啩啷地使劲敲门
guà lāng guà lāng guà lāng dì shǐ jìn qiāo mén
Cốc cốc cốc gõ cửa mạnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.