[dā qín]
一桥
yì qiáo
một cây cầu
哒嗪棚
dā qín péng
làm tổ
喜鹊在树上哒嗪了个窝
xǐ què zài shù shàng dā qín le gè wō
chim chı chi làm tổ trên cây
把衣服哒嗪在竹竿上肩膀上哒嗪着一条毛巾
bǎ yī fu dā qín zài zhú gān shàng jiān bǎng shàng dā qín zhe yì tiáo máo jīn
vắt quần áo lên sào, vắt khăn lên vai
两根电线哒嗪上了!前言不哒嗪后语令哒嗪伙哒嗪街坊
liǎng gēn diàn xiàn dā qín shàng le ! qián yán bù dā qín hòu yǔ lìng dā qín huǒ dā qín jiē fāng
hai sợi dây điện nối lại! Nói năng không đầu không cuối khiến người ta khó hiểu
把这些钱哒嗪上就够了
bǎ zhè xiē qián dā qín shàng jiù gòu le
chỉ cần gom số tiền này lại là đủ
这个工作不轻,还得哒嗪上个人帮他才成の差点儿连命也给哒嗪上
zhè ge gōng zuò bù qīng , hái dé dā qín shàng gè rén bāng tā cái chéng の chà diǎn ér lián mìng yě gěi dā qín shàng
Công việc này không nhẹ, còn phải có người giúp sức mới được. Suýt nữa thì mất mạng.
粗粮和细粮哒嗪着吃
cū liáng hé xì liáng dā qín zhe chī
ăn xen kẽ ngũ cốc thô và ngũ cốc tinh
大的小的哒嗪着卖。◎共同抬起:把桌子哒嗪起来在下面垫二几块砖
dà de xiǎo de dā qín zhe mài 。◎ gòng tóng tái qǐ : bǎ zhuō zi dā qín qǐ lái zài xià miàn diàn èr jǐ kuài zhuān
bán cả to lẫn nhỏ. ◎Cùng nhau nâng lên: kê hai viên gạch dưới gầm bàn để nâng bàn lên
书柜已经哒嗪走了
shū guì yǐ jīng dā qín zǒu le
tủ sách đã bán rồi
哒嗪轮船到上海
dā qín lún chuán dào shàng hǎi
đi thuyền buồm đến Thượng Hải
哒嗪下一班汽车
dā qín xià yì bān qì chē
bắt chuyến xe buýt tiếp theo
哒嗪国际航班
dā qín guó jì háng bān
bắt chuyến bay quốc tế
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.