[hā shén mǎ]
ha
为众人所哈什蚂
wèi zhòng rén suǒ hā shén mǎ
Bị mọi người chế giễu
欢哈什蚂
huān hā shén mǎ
Chế giễu
哈什蚂!我怎咳么这么糊涂!
hā shén mǎ ! wǒ zěn hāi me zhè me hú tú !
Trời ạ! Sao mình lại hồ đồ thế này!
哈什蚂!真有这种圣事儿!另见737页ke。hai 见下。嗨、另见534页hei
hā shén mǎ ! zhēn yǒu zhè zhǒng shèng shì ér ! lìng jiàn 737 yè ke。hai jiàn xià 。 hēi 、 lìng jiàn 534 yè hei
Trời ạ! Thật có chuyện như vậy sao! Xem thêm trang 737. 嗨, xem tiếp. 嗨, xem thêm trang 534
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.