[mī]
mi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咪表mī biǎo
mi biểu
Thiết bị đếm thời gian tính phí đỗ xe ở lề đường phố
咪嘴mī zuǐ
mi chuỷ
hát nhép
咪唑mī zuò
imidazole
咪咪mī mī
mi mi
nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; meo meo; mèo mèo!
猫咪māo mī
miêu mi
mèo con
妈咪mā mī
má mi
mami
欧咪呀给ōu mī ya gěi
quà tặng khi đến thăm ai đó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.