[kā chā]
ca sát
咔嚓一声,树枝被风吹折(she)了。也作喀嚓
kā chā yì shēng , shù zhī bèi fēng chuī zhé (she) liǎo 。 yě zuò kā chā
Rắc một tiếng, cành cây bị gió thổi gãy. Cũng viết là 喀嚓
嘁里咔嚓qī lǐ kā chā
thích lý ca sát
Nhanh nhẹn, dứt khoát; gọn gàng