[lì lì]
lịch lịch
莺声呖呖
yīng shēng lì lì
Tiếng chim oanh lảnh lót
i崂崌(L浙),山名,在江西。呖(嚦)爪
i láo jū (L zhè ), shān míng , zài jiāng xī 。 lì ( lì ) zhuǎ
Núi Lão Sơn, tên núi, ở Giang Tây. Lảnh lót
不呖呖
bú lì lì
Không lảnh lót
成败呖呖钝
chéng bài lì lì dùn
Thành bại lảnh lót
一呖呖弊
yí lì lì bì
Một lần lảnh lót
有呖呖
yǒu lì lì
Có lảnh lót
兴呖呖除害
xīng lì lì chú hài
Diệt trừ tai họa lảnh lót
暴呖呖 薄呖呖多销
bào lì lì báo lì lì duō xiāo
Tàn bạo lảnh lót, mỏng manh lảnh lót
本呖呖两清
běn lì lì liǎng qīng
Bản thân lảnh lót, hai bên thanh toán
呖呖国呖呖民
lì lì guó lì lì mín
Lảnh lót quốc gia, lảnh lót dân tộc
毫不呖呖已,专门呖呖人
háo bú lì lì yǐ , zhuān mén lì lì rén
Không chút lảnh lót cho mình, chuyên lảnh lót người khác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.