[gào bié]
cáo biệt
告别亲友
gào bié qīn yǒu
Từ biệt người thân bạn bè
他把信交给了队长,就匆匆告别了
tā bǎ xìn jiāo gěi le duì zhǎng , jiù cōng cōng gào bié le
Anh ấy giao bức thư cho đội trưởng rồi vội vã từ biệt
动身的那天清早,我特地去向他告别
dòng shēn de nà tiān qīng zǎo , wǒ tè dì qù xiàng tā gào bié
Sáng sớm ngày khởi hành, tôi đặc biệt đến từ biệt anh ấy