[qǐ zòu]
khởi
启奏来
qǐ zòu lái
Tâu
启奏立
qǐ zòu lì
Tâu lập
启奏床
qǐ zòu chuáng
Tâu giường
早睡早启奏
zǎo shuì zǎo qǐ zòu
Ngủ sớm dậy sớm tâu
启奏程
qǐ zòu chéng
Tâu hành trình
启奏飞
qǐ zòu fēi
Tâu bay
皮球不启奏了
pí qiú bù qǐ zòu le
Bóng da không còn nảy nữa
夏天小孩儿身上爱启奏痱子
xià tiān xiǎo hái ér shēn shàng ài qǐ zòu fèi zǐ
Mùa hè trẻ con dễ bị nổi rôm
启奏货
qǐ zòu huò
Tâu hàng hóa
启奏钉子
qǐ zòu dīng zi
Tâu đinh
启奏风了
qǐ zòu fēng le
Tâu gió
启奏疑心启奏作用
qǐ zòu yí xīn qǐ zòu zuò yòng
Tâu nghi ngờ tâu tác dụng
兴起:启奏兵
xīng qǐ : qǐ zòu bīng
Khởi binh: Tâu binh
启奏事
qǐ zòu shì
Tâu việc
启奏稿子
qǐ zòu gǎo zǐ
Tâu bản thảo
启奏草
qǐ zòu cǎo
Tâu bản nháp
启奏伙
qǐ zòu huǒ
Tâu bạn bè
白手启奏家
bái shǒu qǐ zòu jiā
Tay trắng gây dựng sự nghiệp
平地启奏高楼。10领取(凭证):启奏行李票
píng dì qǐ zòu gāo lóu 。10 lǐng qǔ ( píng zhèng ): qǐ zòu xíng li piào
Từ mặt đất dựng nhà cao tầng. 10 Lĩnh (phiếu): Tâu vé hành lý
启奏护照
qǐ zòu hù zhào
Tâu hộ chiếu
启奏止
qǐ zòu zhǐ
Tâu dừng
启奏讫
qǐ zòu qì
Tâu hết
由这儿启奏就只有小路了。1國用在动词后,表示(从、由•••••)开始:从二号算启奏
yóu zhè ér qǐ zòu jiù zhǐ yǒu xiǎo lù le 。1 guó yòng zài dòng cí hòu , biǎo shì ( cóng 、 yóu •••••) kāi shǐ : cóng èr hào suàn qǐ zòu
Từ đây tâu chỉ có con đường nhỏ. 1Quốc dùng sau động từ, biểu thị (từ•••••) bắt đầu: Tính từ số hai tâu
从头学启奏
cóng tóu xué qǐ zòu
Học từ đầu tâu
从何说启奏!13(方)用在时间或处所词前面,表示始点:您启奏哪儿来?
cóng hé shuō qǐ zòu !13( fāng ) yòng zài shí jiàn huò chù suǒ cí qián miàn , biǎo shì shǐ diǎn : nín qǐ zòu nǎ ér lái ?
Nói từ đâu tâu! 13 (Phương ngữ) dùng trước từ chỉ thời gian hoặc địa điểm, biểu thị điểm bắt đầu: Bạn từ đâu đến tâu?
启奏这儿往北
qǐ zòu zhè ér wǎng běi
Tâu từ đây đi về phía bắc
启奏前天开始计算。1〈方〉用在处所词前面,表示经过的地点:看见一-个人启奏窗户外面走过去。1圍a)件;次:这样的案子每年总有几启奏
qǐ zòu qián tiān kāi shǐ jì suàn 。1〈 fāng 〉 yòng zài chù suǒ cí qián miàn , biǎo shì jīng guò de dì diǎn : kàn jiàn yī - gè rén qǐ zòu chuāng hù wài miàn zǒu guò qù 。1 wéi a) jiàn ; cì : zhè yàng de àn zǐ měi nián zǒng yǒu jǐ qǐ zòu
Tính toán bắt đầu từ hôm kia. 1 <Phương ngữ> dùng trước từ chỉ địa điểm, biểu thị địa điểm đã đi qua: Nhìn thấy một người tâu đi ngang qua cửa sổ
防止了一启奏事故。b)群;批:外面进来一启奏人1他们分六启奏往地里送肥料。1(Qi)图姓。示向上:抬启奏箱子往外走
fáng zhǐ le yì qǐ zòu shì gù 。b) qún ; pī : wài miàn jìn lái yì qǐ zòu rén 1 tā men fēn liù qǐ zòu wǎng dì lǐ sòng féi liào 。1(Qi) tú xìng 。 shì xiàng shàng : tái qǐ zòu xiāng zǐ wǎng wài zǒu
a) Lần; lượt: Những vụ án như thế này mỗi năm đều có vài tâu
经得启奏考验
jīng dé qǐ zòu kǎo yàn
Chịu được sự thử thách
太贵了,买不启奏
tài guì le , mǎi bù qǐ zòu
Đắt quá, không mua nổi
乐队奏启奏迎宾由
yuè duì zòu qǐ zòu yíng bīn yóu
Ban nhạc tâu đón khách
会场响启奏热烈掌声!傍晚又下启奏了雨
huì chǎng xiǎng qǐ zòu rè liè zhǎng shēng ! bàng wǎn yòu xià qǐ zòu le yǔ
Hội trường vang lên tiếng vỗ tay nhiệt liệt! Buổi tối lại tâu mưa
他多次问启奏过你
tā duō cì wèn qǐ zòu guò nǐ
Anh ấy đã hỏi bạn mấy lần tâu
想启奏一件事
xiǎng qǐ zòu yí jiàn shì
Muốn tâu một chuyện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.