[tīng kè]
thính khoá
听课时思想要集中
tīng kè shí sī xiǎng yào jí zhōng
Khi nghe giảng, tư tưởng phải tập trung
我听过他的课,讲得很好
wǒ tīng guò tā de kè , jiǎng dé hěn hǎo
Tôi đã từng nghe bài giảng của ông ấy, giảng rất hay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.