[lìn]
lận
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吝啬lìn sè
lận sắc
keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện
吝惜lìn xī
lận tích
hà tiện; keo kiệt
吝色lìn sè
lận sắc
Vẻ mặt tiếc của.
吝啬鬼lìn sè guǐ
lận sắc quỷ
kẻ keo kiệt; kẻ bủn xỉn
不吝bú lìn
không tiếc; hào phóng; sẵn lòng
悭吝qiān lìn
khan lận
keo kiệt; bủn xỉn
鄙吝bǐ lìn
bỉ lận
thô tục; keo kiệt; bủn xỉn
不吝珠玉bú lìn zhū yù
xin hãy cho tôi ý kiến thẳng thắn của bạn; sự phê bình của bạn sẽ rất quý báu
不吝赐教bú lìn cì jiào
xin hãy chỉ giáo cho tôi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.