[jūn zǐ]
quân tử
正人君子以小人之心度君子之腹
zhèng rén jūn zǐ yǐ xiǎo rén zhī xīn dù jūn zǐ zhī fù
Người quân tử lại lấy bụng tiểu nhân để đo lòng quân tử.
君子兰jūn zǐ lán
quân tử
cây huệ đỏ; Clivia miniata
君子国jūn zǐ guó
quân tử
Nơi chốn được truyền thuyết kể rằng mọi người đều có đạo đức rất cao.
君子之交jūn zǐ zhī jiāo
quân tử
tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước
瘾君子yǐn jūn zǐ
ẩn quân tử
người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá
伪君子wěi jūn zǐ
nguỵ quân tử
kẻ đạo đức giả
隐君子yǐn jūn zǐ
ẩn quân tử
ẩn sĩ; nhà ẩn dật; dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện
彬彬君子bīn bīn jūn zǐ
bân bân quân tử
quý ông lịch lãm
梁上君子liáng shàng jūn zǐ
lương thượng quân tử
nghĩa đen: quân tử trên xà nhà; nghĩa bóng: kẻ trộm
淑人君子shū rén jūn zǐ
thục nhân quân tử
quân tử đức hạnh
谦谦君子qiān qiān jūn zǐ
khiêm khiêm quân tử
Người khiêm tốn, cẩn thận, nghiêm khắc với bản thân, có phẩm cách cao thượng
正人君子zhèng rén jūn zǐ
chính
quân tử ngay thẳng; người đàn ông danh dự
仁人君子rén rén jūn zǐ
nhân nhân quân tử
người có thiện chí; người nhân đức