[hòu mén]
hậu môn
走后门开后门
zǒu hòu mén kāi hòu mén
Đi cửa sau, mở cửa sau
走后门zǒu hòu mén
tẩu hậu môn
nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
开后门kāi hòu mén
khai hậu môn
mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực