[hòu shēn]
hậu thân
我只看见他后身,认不清是谁
wǒ zhī kàn jiàn tā hòu shēn , rèn bù qīng shì shuí
Tôi chỉ nhìn thấy phía sau lưng anh ấy, không nhận ra là ai
这件衬衫一太长了
zhè jiàn chèn shān yí tài cháng le
Chiếc áo sơ mi này dài quá
房后身有几棵枣树
fáng hòu shēn yǒu jǐ kē zǎo shù
Phía sau nhà có mấy cây táo
八路军、新四军的后身是中国人民解放军
bā lù jūn 、 xīn sì jūn de hòu shēn shì zhōng guó rén mín jiě fàng jūn
Quân Bát Lộ, Quân Tân Tứ là tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.