[hòu jì]
hậu kế
后继有人I后继乏人前赴后继
hòu jì yǒu rén I hòu jì fá rén qián fù hòu jì
Có người kế tục / Thiếu người kế tục, người đi trước tiếp bước người đi sau
后继乏人hòu jì fá rén
hậu kế phạp nhân
xem 後繼無人|后继无人[hou4 ji4 wu2 ren2]
后继无人hòu jì wú rén
hậu kế vô nhân
không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
后继有人hòu jì yǒu rén
hậu kế hữu nhân
có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
前赴后继qián fù hòu jì
tiền phó hậu kế
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt
前仆后继qián pū hòu jì
tiền bộc hậu kế
người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên; xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt