[hòu shēng]
hậu sinh
好后生
hǎo hòu shēng
Người trẻ tuổi tốt.
他长得后生,看不出是四十多岁的人
tā cháng dé hòu shēng , kàn bù chū shì sì shí duō suì de rén
Anh ấy trông còn trẻ, không ai đoán ra là người đã hơn bốn mươi tuổi.
后生动物hòu shēng dòng wù
hậu sinh động vật
động vật đa bào; giới động vật
后生可畏hòu shēng kě wèi
hậu sinh khả uý
thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới; thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian