[hòu jìn]
hậu kình
这酒后劲大
zhè jiǔ hòu jìn dà
Rượu này đô nặng
他后劲足,最后冲刺时超过了对手
tā hòu jìn zú , zuì hòu chōng cì shí chāo guò le duì shǒu
Anh ấy có sức bền tốt, cuối cùng đã vượt qua đối thủ trong đợt nước rút
失去后劲shī qù hòu jìn
thất khứ
đuối dần; mất đà; mất hơi