[hòu dài]
hậu đại
这些远古的事,大都是后代人们的推测
zhè xiē yuǎn gǔ de shì , dà dōu shì hòu dài rén men de tuī cè
Những chuyện xa xưa này, phần lớn là suy đoán của hậu thế
我们要为后代造福
wǒ men yào wèi hòu dài zào fú
Chúng ta phải làm lợi cho hậu thế
这家人的后代都很争气
zhè jiā rén de hòu dài dōu hěn zhēng qì
Con cháu nhà này đều rất có triển vọng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.