[míng wàng]
danh vọng
名望高1张大夫医术高明,在这一带很有名望
míng wàng gāo 1 zhāng dài fu yī shù gāo míng , zài zhè yí dài hěn yǒu míng wàng
Bác sĩ Trương có tay nghề cao, rất có danh tiếng ở khu vực này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.