[tóng zhì]
đồng chí
女同志
nǚ tóng zhì
Nữ đồng chí
老同志
lǎo tóng zhì
Lão đồng chí
张同志同志,请问您贵姓?
zhāng tóng zhì tóng zhì , qǐng wèn nín guì xìng ?
Đồng chí Trương, xin hỏi quý danh?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.