[tóng xué]
đồng học
我们自幼同学
wǒ men zì yòu tóng xué
Chúng tôi là bạn học từ nhỏ
我和他同过三年学
wǒ hé tā tóng guò sān nián xué
Tôi từng học chung với anh ấy ba năm
老同学
lǎo tóng xué
Bạn học cũ
这位是我的同班同学
zhè wèi shì wǒ de tóng bān tóng xué
Đây là bạn học cùng lớp của tôi
同学,请问你到游乐场怎么走?
tóng xué , qǐng wèn nǐ dào yóu lè chǎng zěn me zǒu ?
Bạn học ơi, cho hỏi bạn đi công viên giải trí bằng cách nào?