[hé zhé]
hợp
两个人的想法一样,所以一说就合辙儿
liǎng gè rén de xiǎng fǎ yí yàng , suǒ yǐ yì shuō jiù hé zhé ér
Hai người có cùng suy nghĩ nên vừa nói là hợp ý
快板儿合辙儿,容易记
kuài bǎn ér hé zhé ér , róng yì jì
Rap vè ăn khớp, dễ nhớ
合辙儿hé zhé ér
biến thể er hoá của 合轍|合辙[he2 zhe2]