[hé jì]
hợp
两处合计六十人
liǎng chù hé jì liù shí rén
Hai nơi cộng lại sáu mươi người
他心里老合计这件事
tā xīn lǐ lǎo hé jì zhè jiàn shì
Anh ấy cứ suy đi tính lại chuyện này
大家合计合计这事该怎么办
dà jiā hé jì hé jì zhè shì gāi zěn me bàn
Mọi người cùng bàn bạc xem chuyện này nên làm thế nào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.