汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
合理化 (hé lǐ huà) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
合理化
[hé lǐ huà]
hợp
3 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
hợp lý hóa
2
làm cho tương thích
3
đơn giản hóa
Ví dụ
合理化建议
hé lǐ huà jiàn yì
Đề xuất hợp lý hóa
Từ ghép
0 từ chứa “合理化”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
设法调整改进,使趋于合理
~建议
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
合
hé
Kết hợp, gộp lại, đóng lại; Phù hợp, đúng với, tương ứng với; Thích hợp, vừa vặn, đúng đắn
理
lǐ
lý
Sắp xếp, chỉnh đốn, xử lý; Lý lẽ, nguyên tắc, quy luật; Hiểu, lĩnh hội
化
huà
hoá
thay đổi, biến đổi thành; làm cho trở thành, chuyển hóa; trang điểm, tô điểm