[hé yǎn]
hợp
同台演出:他们两个人曾合演过《兄妹开荒》
tóng tái yǎn chū : tā men liǎng gè rén céng hé yǎn guò 《 xiōng mèi kāi huāng 》
Biểu diễn trên cùng sân khấu: Hai người họ từng hợp diễn vở "Anh em đi khai hoang"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.