[hé xīn]
hợp
这件衣服挺合心这事办得正合他的心
zhè jiàn yī fu tǐng hé xīn zhè shì bàn dé zhèng hé tā de xīn
Bộ quần áo này rất vừa ý
上下合心
shàng xià hé xīn
Trên dưới đồng lòng
貌合心离mào hé xīn lí
mạo hợp
bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ; tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng