[tái miàn]
đài diện
这人小家子气,上不了台面
zhè rén xiǎo jiā zi qì , shàng bù liǎo tái miàn
Người này hẹp hòi, không thể ra mặt
你的话能拿到台面上说吗?
nǐ de huà néng ná dào tái miàn shàng shuō ma ?
Lời của anh có thể nói ra ngoài được không?
台面大
tái miàn dà
Bàn lớn
台面呢tái miàn ne
vải baize; nỉ