[tái jiē]
đài giai
从科员到副局长,他是一-个台阶一个台阶上来的 改进管理方法之后,该厂生产跃上新的台阶
cóng kē yuán dào fù jú cháng , tā shì yī - gè tái jiē yí gè tái jiē shàng lái de gǎi jìn guǎn lǐ fāng fǎ zhī hòu , gāi chǎng shēng chǎn yuè shàng xīn de tái jiē
Từ nhân viên đến phó cục trưởng, anh ấy đã đi lên từng bước một. Sau khi cải tiến phương pháp quản lý, sản xuất của nhà máy đã bước lên một tầm cao mới
给他们找个台阶儿下
gěi tā men zhǎo gè tái jiē ér xià
Tìm cho họ một cái cớ để rút lui