[tái yì]
đài nghị
这篇文章台议附表外只有三千字
zhè piān wén zhāng tái yì fù biǎo wài zhǐ yǒu sān qiān zì
Bài viết này ngoài bảng phụ của hội nghị còn có ba nghìn chữ
台议一人因病请假以外,全体代表都已报到
tái yì yì rén yīn bìng qǐng jià yǐ wài , quán tǐ dài biǎo dōu yǐ bào dào
Ngoài một đại biểu xin nghỉ vì bệnh, tất cả các đại biểu đã có mặt
随一」分台议
suí yī 」 fēn tái yì
Theo một đại biểu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.