[tái wān]
đài loan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
台湾猴tái wān hóu
đài loan hầu
Một loại khỉ rhesus, đuôi dài, lông dày, màu nâu nhạt, chân tay gần như đen. Sống ở núi cao, rừng rậm và núi đá ven biển Đài Loan, ăn quả dại, lá cây.
台湾省tái wān shěng
đài loan tỉnh
tỉnh Đài Loan
台湾话tái wān huà
đài loan thoại
Tiếng Đài Loan
台湾鹎tái wān bēi
chim chào mào Đài Loan
台湾岛tái wān dǎo
đài loan đảo
Đảo Đài Loan
台湾画眉tái wān huà méi
đài loan hoạ
Họa mi Đài Loan
台湾蓝鹊tái wān lán què
đài loan lam thước
chim khách lam Đài Loan
台湾雀鹛tái wān què méi
chim mi má xám
台湾鹪鹛tái wān jiāo méi
chim chích đuôi dài Đài Loan
台湾土狗tái wān tǔ gǒu
đài loan thổ cẩu
Chó núi Đài Loan, một giống chó bản địa Đài Loan
台湾大学tái wān dà xué
đài loan đại học
Đại học Quốc gia Đài Loan; viết tắt 臺大|台大[Tai2 Da4]
台湾戴菊tái wān dài jú
đài loan đội cúc
hỏa miện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.