[tái zi]
台子手1台子抬(擡)足火果興供。西國其同用事或肩膀搬东西:台子担架
tái zi shǒu 1 tái zi tái ( tái ) zú huǒ guǒ xīng gòng 。 xī guó qí tóng yòng shì huò jiān bǎng bān dōng xī : tái zi dān jià
Bệ đỡ. Dùng vai hoặc bệ để khiêng đồ vật: Cái bệ.
把桌子台子过来
bǎ zhuō zi tái zi guò lái
Chuyển cái bàn này qua.
他们两人一谈到这个问题,一起来就没完
tā men liǎng rén yì tán dào zhè ge wèn tí , yì qǐ lái jiù méi wán
Hai người họ vừa nói đến vấn đề này là cứ thao thao bất tuyệt.
十台子妆奁
shí tái zi zhuāng lián
Hộp trang điểm.