[jiào zuò]
khiếu tố
天已经大亮。另见713页jue。;jido〈书〉占卜用具,用蚌売、竹片或木片珓制成。也叫杯珍。jido 0订正;校对:叫做改
tiān yǐ jīng dà liàng 。 lìng jiàn 713 yè jue。;jido〈 shū 〉 zhān bǔ yòng jù , yòng bàng mài 、 zhú piàn huò mù piàn jiào zhì chéng 。 yě jiào bēi zhēn 。jido 0 dìng zhèng ; jiào duì : jiào zuò gǎi
Trời đã sáng rõ. Xem thêm trang 713 jue.; jido (sách) đồ dùng để bói, làm bằng vỏ sò, mảnh tre hoặc mảnh gỗ. Cũng gọi là bôi trân. jido 0 sửa lại; hiệu đính: gọi là cải
叫做勘
jiào zuò kān
gọi là khám
叫做稿校子
jiào zuò gǎo xiào zǐ
gọi là bản thảo
叫做样
jiào zuò yàng
gọi là bản
叫做场。另见1446页xido
jiào zuò chǎng 。 lìng jiàn 1446 yè xido
gọi là trường. Xem thêm trang 1446 xido
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.