[dāo dēng]
đao đăng
把箱底的衣服叨登出来晒晒
bǎ xiāng dǐ de yī fu dāo dēng chū lái shài shài
Lôi quần áo dưới đáy thùng ra phơi
事情已经过去了,还叨登什么!
shì qíng yǐ jīng guò qù le , hái dāo dēng shén me !
Chuyện đã qua rồi, còn lải nhải gì nữa!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.