[kǒu shòu]
khẩu thụ
我国许多地方戏曲都是由民间艺人世代口授而保存下来的
wǒ guó xǔ duō dì fāng xì qǔ dōu shì yóu mín jiān yì rén shì dài kǒu shòu ér bǎo cún xià lái de
Nhiều vở kịch dân gian của nước ta được các nghệ nhân truyền khẩu qua nhiều thế hệ mà lưu giữ được.
口授作战命令
kǒu shòu zuò zhàn mìng lìng
Truyền khẩu mệnh lệnh tác chiến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.