[sǒu]
tẩu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乔叟qiáo sǒu
kiều tẩu
Geoffrey Chaucer, nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]
老叟lǎo sǒu
lão tẩu
ông lão
北叟失马běi sǒu shī mǎ
bắc tẩu thất mã
nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt; nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó
童叟无欺tóng sǒu wú qī
đồng tẩu vô khi
không lừa trẻ con hay người già; đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ.
野叟曝言yě sǒu pù yán
dã tẩu bộc ngôn
Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.