[xù]
tự
老同学一见面就叙起旧来了
lǎo tóng xué yí jiàn miàn jiù xù qǐ jiù lái le
Mấy người bạn cũ gặp nhau là hàn huyên chuyện cũ
叙别xù bié
tự biệt
Nói chuyện lúc chia tay; từ biệt
叙功xù gōng
tự công
Đánh giá công lao
叙事xù shì
tự sự
tường thuật
叙述xù shù
tự thuật
kể; nói về; thuật lại
叙说xù shuō
tự thuyết
kể lại; thuật lại
叙言xù yán
tự ngôn
Lời tựa
叙旧xù jiù
tự cựu
hồi tưởng; nói về thời xưa
叙明xù míng
tự minh
giải thích chi tiết
叙永xù yǒng
tự vĩnh
huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
叙谈xù tán
tự đàm
trò chuyện
叙事诗xù shì shī
tự sự thi
thơ tường thuật
叙利亚xù lì yà
tự lợi á
Syria