[biàn sè]
biến sắc
变色镜
biàn sè jìng
Kính đổi màu
这种墨水不易变色の风云变色(比喻时局变化)
zhè zhǒng mò shuǐ bú yì biàn sè の fēng yún biàn sè ( bǐ yù shí jú biàn huà )
Loại mực này khó phai màu
勃然变色
bó rán biàn sè
Tức giận biến sắc
脸不变色心不跳
liǎn bú biàn sè xīn bú tiào
Mặt không biến sắc, lòng không rung động
变色镜biàn sè jìng
biến sắc kính
Kính có tròng kính thay đổi màu sắc theo cường độ ánh sáng
变色龙biàn sè lóng
biến sắc long
tắc kè hoa
变色易容biàn sè yì róng
biến sắc dịch
thay đổi màu sắc và biểu cảm; sợ tái mét; mất hồn
渐变色jiàn biàn sè
tiệm biến sắc
chuyển sắc màu
谈性变色tán xìng biàn sè
đàm tính biến sắc
biến sắc khi nhắc đến tình dục; khắt khe
勃然变色bó rán biàn sè
bột nhiên biến sắc
suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v.