[biàn shù]
biến số
事情在没有办成之前,还会有新的变数
shì qíng zài méi yǒu bàn chéng zhī qián , hái huì yǒu xīn de biàn shù
Trước khi sự việc chưa hoàn thành, sẽ còn có những biến số mới
因变数yīn biàn shù
nhân biến số
biến phụ thuộc
自变数zì biàn shù
tự biến số
biến số độc lập
应变数yìng biàn shù
ứng biến số
随机变数suí jī biàn shù
tuỳ cơ biến số
biến ngẫu nhiên