[biàn huà]
biến hoá
形势变化得很快
xíng shì biàn huà dé hěn kuài
Tình hình thay đổi rất nhanh
这几年家乡的变化特别大
zhè jǐ nián jiā xiāng de biàn huà tè bié dà
Những năm gần đây quê hương thay đổi rất lớn
变化球biàn huà qiú
biến hoá cầu
bóng phá; cú đánh bất ngờ; tình huống bất ngờ
变化音biàn huà yīn
biến hoá âm
nốt hoa mỹ
变化多端biàn huà duō duān
biến hoá đa đoan
thay đổi liên tục; đang thay đổi; đa dạng
变化无常biàn huà wú cháng
biến hoá vô thường
hay thay đổi; thất thường
变化莫测biàn huà mò cè
biến hoá mạc trắc
khó lường; thay đổi
化学变化huà xué biàn huà
hoá học biến hoá
biến đổi hoá học; chuyển hóa hoá học
物理变化wù lǐ biàn huà
vật lý biến hoá
Biến đổi vật lý
意义变化yì yì biàn huà
ý nghĩa biến hoá
thay đổi ý nghĩa
气候变化qì hòu biàn huà
khí hậu biến hoá
biến đổi khí hậu